物
Hay gặp
Hán-Việt: vật
wù
Nghĩa chính
- vật, đồ vậtdanh từBound form meaning thing, object, matter; used in compounds.
- ngoại vật, thế giới bên ngoài, người khácdanh từLiterary: the external world as distinct from oneself; other people.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
物
wùvật
Bộ: 牛 · ngưu (trâu, bò)8 nét
thing, substance, creatureVí dụ
- 。Con người là động vật.
- 。Tôi đã tới vườn thú.
- 。Vật giá đang tăng.