Dịch

物

Hay gặp
Hán-Việt: vật
wù

Nghĩa chính

  1. vật, đồ vậtdanh từBound form meaning thing, object, matter; used in compounds.
  2. ngoại vật, thế giới bên ngoài, người khácdanh từLiterary: the external world as distinct from oneself; other people.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

物
wùvật
Bộ: 牛 · ngưu (trâu, bò)8 nét
thing, substance, creature

Cụm từ (phrase)

外物Ngoại vật, đồ vật bên ngoài
物品Vật phẩm, đồ đạc
物我Vật và ngã, khách quan và chủ quan
物理Vật lý
物质Vật chất, chất
生物Sinh vật
礼物Quà, quà tặng
人物Nhân vật, nhân vật tiêu biểu

Ví dụ

  • 。Con người là động vật.
  • 。Tôi đã tới vườn thú.
  • 。Vật giá đang tăng.

AI