事情
HSK2
Hay gặpHán-Việt: sự tình
shì qing
Nghĩa chính
- sự việc, việc, chuyệndanh từA matter, affair, or thing that happens or needs to be dealt with.
Lượng từ (measure word)件桩
Chữ và bộ thủ (character, radical)
事
shìsự
Bộ: 亅 · quyết (nét sổ có móc)8 nét
affair, matter, business; to serve; accident, incident情
qíngtình
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)11 nét
feeling, sentiment, emotionVí dụ
- 。Mọi người đều đang nghĩ về cùng một điều.
- ?Sao cô ấy lại làm thế?
- 。Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay