Dịch

matter

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. vấn đề, chuyện, sự việcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a subject or situation that you must consider or deal with
  2. quan trọng, có ý nghĩađộng từA1nội động từ (intransitive)to be important or to affect what happens
  3. vật chất, chấtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)physical substance that everything in the universe consists of, or a particular kind of substance
  4. tài liệu, ấn phẩmdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)written or printed material, especially for reading

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. matterNguyên thể (infinitive)
  2. mattersSố nhiều (plural)
  3. matteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. matteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • matter with sb/sthvấn đề với ai/cái gì
  • matter for sbviệc gì của aiIt's a matter for the police.Đó là việc của cảnh sát.
  • matter of sthvấn đề về việc gì
  • matter of doing sthvấn đề làm gìThat's not a problem. It's simply a matter of letting people know in time.Đó không phải là vấn đề. Chỉ đơn giản là vấn đề thông báo cho mọi người kịp thời.
  • matter to sbquan trọng với aiThe children matter more to her than anything else in the world.Đối với cô ấy, bọn trẻ quan trọng hơn bất cứ điều gì trên thế giới.
  • matter who, what, etc…quan trọng ai, cái gì, v.v…Does it really matter who did it?Việc ai đã làm nó có thực sự quan trọng không?

Cụm từ (phrase)

a matter of life and deathVấn đề sống còn
a matter of timeVấn đề thời gian
as a matter of factcụm giới từThực ra, trên thực tế
make matters worseđộng từLàm mọi chuyện tệ hơn
no matter whatcụm từDù thế nào đi chăng nữa
subject matterdanh từNội dung, chủ đề
for that mattercụm giới từVề vấn đề đó
matter of life and deathdanh từVấn đề sống còn

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Khoảng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khoảng, chừngAn approximate amount or extent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vật chất
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimatere
  2. từ tiếng Anglo-Normanmaterie
  3. từ tiếng Pháp cổmaterie

Cùng gốc (doublet)Madeiramatamatermatrixmother

Ví dụ

  • .Các nhà ngoại giao gặp nhau để thảo luận các vấn đề quốc gia.
  • .Anh luôn mang theo một số tài liệu để đọc trên máy bay.
  • No small matter of British forces were commanded over sea the year before.Không ít lực lượng Anh đã được lệnh vượt biển vào năm trước.

AI