Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Ma trậndanh từThe cavity or mold in which anything is formed.
- Nơi hình thành, nơi tạo radanh từThe metaphorical place where something is made, formed, or given birth.
- Chất nềndanh từThe material or tissue in which more specialized structures are embedded.
- Chất nền ngoại bàodanh từAn extracellular matrix, the material or tissue between the cells of animals or plants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- matrixDạng gốc (base form)
- matrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- matrixesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| matrix algebradanh từ | danh từ | Đại số ma trận |
| matrix determinant | Định thức ma trận | |
| matrix equation | Phương trình ma trận | |
| matrix inversion | Nghịch đảo ma trận | |
| matrix multiplication | Phép nhân ma trận | |
| matrix representation | Biểu diễn ma trận | |
| S-matrixdanh từ | danh từ | Viết tắt của scattering matrix |
| data matrixdanh từ | danh từ | Mã vạch hai chiều |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Chất nền ti thể
- Part of the mitochondrion.
Ví dụ
- .Anh ấy tham gia các diễn đàn fan của Matrix.
- ?Bạn đã xem bộ ba phim The Matrix chưa?
- " ."Bạn trông giống Neo trong "The Matrix".
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ma trận
Họ từ (word family)
cùng gốc matrix- matrixedSử dụng quản lý ma trậntính từ
- matrixinMetallicoproteinase thủy phân protein ma trậndanh từ
- matrixialLiên quan đến lý thuyết phim về nữ quyền do Bracha L. Ettinger đưa ratính từ
- matrixingQuy trình điện tử để tạo ra tín hiệu từ nhiều đầu vào tín hiệu, ví dụ như mã hóa quadraphonic thành hai kênhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimatris
- từ tiếng Pháp cổmatrice“pregnant animal”
- từ tiếng Latinhmātrīx“dam, womb”
Cùng gốc (doublet)mother
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha