Dịch

spreadsheet

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈspɹɛd.ʃiːt/US/ˈspɹɛd.ʃit/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chương trình bảng tínhdanh từA computer application for organization, analysis, and storage of data in tabular form.
  2. Bảng tính (trong máy tính)danh từA document created with such an application.
  3. Lập mô hình hoặc tính toán bằng bảng tínhđộng từngoại động từ (transitive)To model or compute by means of a spreadsheet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spreadsheetNguyên thể (infinitive)
  2. spreadsheetsSố nhiều (plural)
  3. spreadsheetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spreadsheetingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tờ giấy
  1. Tờ giấy, được đánh dấu bằng lưới, trong đó dữ liệu tài chính được ghi lại và tổng số được tính toán thủ côngA sheet of paper, marked with a grid, in which financial data is recorded and totals calculated manually.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Phần sau của chương này, chúng ta sẽ tìm hiểu một số phương pháp phổ biến nhất mà các nhà báo sử dụng để phân tích tài liệu họ thu thập và lưu trữ trong bảng tính.
  • , somebody’s MATLAB .Ví dụ: việc tôi bước vào thế giới xây dựng lý thuyết xảy ra khi tôi lấy bảng tính prot paladin của ai đó và dịch nó sang mã MATLAB.
  • name's , — “” — 10 .

AI