Dịch

matriculate

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đăng ký làm thành viên của một tổ chức, đặc biệt là của một trường cao đẳng hoặc đại họcđộng từngoại động từ (transitive)To enroll as a member of a body, especially of a college or university.
  2. Tham gia hoặc tham gia (một nhóm, cơ thể, loại người, v.v.)động từngoại động từ (transitive)đi với toTo join or enter (a group, body, category of people, etc.).
  3. Được ghi danh làm thành viên của một tổ chức, đặc biệt là của một trường cao đẳng hoặc đại họcđộng từnội động từ (intransitive)To be enrolled as a member of a body, especially of a college or university.
  4. Người được thừa nhận là thành viên trong một xã hội hoặc trường đại họcdanh từA person admitted to membership in a society or college.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. matriculateNguyên thể (infinitive)
  2. matriculatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. matriculatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. matriculatingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Tốt nghiệp (từ một trường hoặc khóa học)
  1. To graduate (from a school or course of study).

Nguồn gốc (etymology)

matricula-ate

  1. mượn từ tiếng Latinhmātrīculātus

Ví dụ

  • [...] 100 () . 1982 20.
  • ... , . , . 1910, […]

AI