matricula
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thẻ căn cước do lãnh sự quán Mexico cấpdanh từAn identification card issued by the Mexican consulate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- matriculaDạng gốc (base form)
- matriculasSố nhiều (plural)
- matriculae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| matriculation examinationdanh từ | danh từ | Ngày nay (kể từ cuối thế kỷ 20 ở các nước đang phát triển), ứng viên phải vượt qua một kỳ thi để vào hệ thống giáo dục hàn lâm hoặc các loại khóa học nghề nghiệp ở đó, một chứng chỉ tốt nghiệp trung học phổ thông (kể từ cuối thế kỷ 20 ở các nước đang phát triển) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh sách sinh viên đang theo học
- A register of students who are enrolled.
Họ từ (word family)
cùng gốc matricula- matriculationSự nhập học, việc ghi danhdanh từC2
- matriculantNgười đã trúng tuyển hoặc được đăng ký vào danh sách hoặc danh sách, thường là ở trường họcdanh từ
- matriculashPhiên uống rượu nặng quy mô lớn diễn ra sau khi trúng tuyểndanh từ
- matriculableThích hợp để được trúng tuyểntính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmatricula“register”
Ví dụ
- , , .
- , .
- , , , , , , , , , ; , .