Dịch

matricula

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thẻ căn cước do lãnh sự quán Mexico cấpdanh từAn identification card issued by the Mexican consulate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. matriculaDạng gốc (base form)
  2. matriculasSố nhiều (plural)
  3. matriculae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

matriculation examinationdanh từNgày nay (kể từ cuối thế kỷ 20 ở các nước đang phát triển), ứng viên phải vượt qua một kỳ thi để vào hệ thống giáo dục hàn lâm hoặc các loại khóa học nghề nghiệp ở đó, một chứng chỉ tốt nghiệp trung học phổ thông (kể từ cuối thế kỷ 20 ở các nước đang phát triển)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Danh sách sinh viên đang theo học
  1. A register of students who are enrolled.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmatricula“register”

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • , , , , , , , , , ; , .

AI