Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
matrixial
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến lý thuyết phim về nữ quyền do Bracha L. Ettinger đưa ra
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to a feminist film theory introduced by Bracha L. Ettinger.
Nguồn gốc
(etymology)
matrix
+
-ial
Ví dụ
The
third
element
of
the
matrixial
model
is
metramorphosis
:
a
process
of
change
that
is
a
result
of
nonphallic
ways
of
contacting
the
archaic
m
/
Other
.
AI
1
Liên quan đến lý thuyết phim về nữ quyền do Bracha L. Ettinger đưa ra
1
Liên quan đến lý thuyết phim về nữ quyền do Bracha L. Ettinger đưa ra
1
Liên quan đến lý thuyết phim về nữ quyền do Bracha L. Ettinger đưa ra