Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Đường kẻ ôdanh từA rectangular array of squares or rectangles of equal size, such as in a crossword puzzle.
- Lưới đa giác, cấu trúc tổ ongdanh từA tiling of the plane with regular polygons; a honeycomb.
- Lưới điệndanh từA system for delivery of electricity, consisting of various substations, transformers and generators, connected by wire.
- Kẻ ô, kẻ lướiđộng từTo mark with a grid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electric griddanh từ | danh từ | Lưới điện |
| grid layout | Bố cục dạng lưới | |
| grid map | Bản đồ lưới | |
| grid network | Mạng lưới | |
| grid referencedanh từ | danh từ | Tọa độ lưới |
| grid system | Hệ thống lưới | |
| power griddanh từ | danh từ | Cơ sở hạ tầng phân phối điện trên toàn khu vực |
| off the gridtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Của một ngôi nhà, cơ sở kinh doanh hoặc những người cư trú trong đó không sử dụng điện từ hệ thống cung cấp điện công cộng |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Lưới máy tính
- Lưới máy tính, hệ thống tính toán lướiA system or structure of distributed computers working mostly on a peer-to-peer basis, used mainly to solve single and complex scientific or technical problems or to process data at high speeds (as in clusters).
Xuất hiện ở từ khác
- networkdễ nhầm, đồng nghĩaThường có bố cục ô hoặc đường chạy rõ ràng, như lưới điện và lưới an toàn.
Họ từ (word family)
cùng gốc gridNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ griddle
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Trong bài thi SAT, để trả lời một câu hỏi điền ô, bạn nhập câu trả lời bằng cách tô các hình bầu dục.
- .Anh ấy sống ngoài lưới.
- .Igor đã ở ngoài lưới.