Dịch

gridiron

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vỉ sắt nướng (dùng để tra tấn)danh từAn instrument of torture on which people were secured before being burned by fire.
  2. Vỉ nướngdanh từAn iron rack or grate used for broiling meat and fish over coals.
  3. Vật hình lưới, vật hình vỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any object resembling the rack or grate.
  4. Kẻ ô, tạo thành lướiđộng từTo mark or cover with lines; to crisscross.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gridironNguyên thể (infinitive)
  2. gridironsSố nhiều (plural)
  3. gridironedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gridironingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gridiron footballdanh từBóng đá Mỹ và bóng đá Canada nói chung
on the gridironcụm giới từTrên lưới; đang xung đột; ở thế bất lợi
be on the gridironcụm từBồn chồn như ngồi trên đống lửa
gridiron football balldanh từQuả bóng hình bầu dục được sử dụng trong trò chơi bóng đá lưới
gridiron football playerdanh từNgười chơi bóng đá lưới
gridiron valveChưa có nghĩa
gridiron pendulumChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Khung đỡ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An openwork frame on which vessels are placed for examination, cleaning, and repairs.

Nguồn gốc (etymology)

gridiron

  1. từ tiếng Anh trung đạigridirne

Ví dụ

  • culprit's , […] .Khi Billy nhìn thấy tấm lưng trần của thủ phạm dưới những nhát roi chằng chịt những vết sưng đỏ, và tệ hơn nữa [...] Billy đã kinh hoàng.
  • ?Tại sao các cầu thủ bóng đá Mỹ lại mặc đồ bảo hộ?
  • , "fusbol" "futbol."Trong tiếng Yiddish, bóng đá (soccer) được gọi là "fusbol" trong khi bóng đá Mỹ được gọi là "futbol".

AI