Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vỉ sắt nướng (dùng để tra tấn)danh từAn instrument of torture on which people were secured before being burned by fire.
- Vỉ nướngdanh từAn iron rack or grate used for broiling meat and fish over coals.
- Vật hình lưới, vật hình vỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any object resembling the rack or grate.
- Kẻ ô, tạo thành lướiđộng từTo mark or cover with lines; to crisscross.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gridironNguyên thể (infinitive)
- gridironsSố nhiều (plural)
- gridironedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gridironingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gridiron footballdanh từ | danh từ | Bóng đá Mỹ và bóng đá Canada nói chung |
| on the gridironcụm giới từ | cụm giới từ | Trên lưới; đang xung đột; ở thế bất lợi |
| be on the gridironcụm từ | cụm từ | Bồn chồn như ngồi trên đống lửa |
| gridiron football balldanh từ | danh từ | Quả bóng hình bầu dục được sử dụng trong trò chơi bóng đá lưới |
| gridiron football playerdanh từ | danh từ | Người chơi bóng đá lưới |
| gridiron valve | Chưa có nghĩa | |
| gridiron pendulum | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Khung đỡ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An openwork frame on which vessels are placed for examination, cleaning, and repairs.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc gridironVí dụ
- culprit's , […] .Khi Billy nhìn thấy tấm lưng trần của thủ phạm dưới những nhát roi chằng chịt những vết sưng đỏ, và tệ hơn nữa [...] Billy đã kinh hoàng.
- ?Tại sao các cầu thủ bóng đá Mỹ lại mặc đồ bảo hộ?
- , "fusbol" "futbol."Trong tiếng Yiddish, bóng đá (soccer) được gọi là "fusbol" trong khi bóng đá Mỹ được gọi là "futbol".
Xuất hiện ở từ khác
- footballđồng nghĩatừ lóng chỉ bóng bầu dục Mỹ