Dịch

football

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfʊt.bɔːl/US/ˈfʊt.bɔl/AU/ˈfʊt.boːl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. bóng đá, túc cầudanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A game played by two teams of 11 players who try to kick a round ball into the other team's goal.
  2. bóng bầu dục, bóng đá Mỹdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A game such as American football or rugby, played with an oval ball that players can kick, throw, or carry.
  3. quả bóng đá, quả bóng bầu dụcdanh từA2đếm được (countable)The ball used in any game called football.
  4. vấn đề tranh cãi, chủ đề đùn đẩydanh từC1đếm được (countable)A problem or issue that is frequently argued about by opposing political groups.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. footballDạng gốc (base form)
  2. footballsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

football clubdanh từCâu lạc bộ bóng đá
football fanNgười hâm mộ bóng đá
football matchdanh từTrận bóng đá
football playerdanh từCầu thủ bóng đá
football teamĐội bóng đá
play footballChơi bóng đá
American footballdanh từMôn thể thao đồng đội tương tự như bóng bầu dục, được chơi bởi hai đội gồm 11 cầu thủ trên một sân hình chữ nhật có cột gôn ở mỗi đầu
kick a footballĐá bóng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lối chơi
  1. không đếm được (uncountable)Lối chơi, lối đáPractice of these particular games, or techniques used in them.

Ví dụ

  • .Các trận đấu bóng đá thời La Mã và thời trung cổ bạo lực hơn bất kỳ thể loại bóng đá hiện đại nào.
  • .Mỗi đội ghi được hai cú touchdown khi họ chơi bóng bầu dục.
  • Bowl-bound didn’t .Ban tổ chức giải đấu cho biết đội New England Patriots chuẩn bị dự Super Bowl đã sử dụng những quả bóng bầu dục không đáp ứng thông số kỹ thuật của giải trong hiệp một của trận tranh chức vô địch AFC vào Chủ nhật tuần trước.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

football

  1. từ tiếng Anh trung đạifotbal

AI