Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- bóng đá, túc cầudanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A game played by two teams of 11 players who try to kick a round ball into the other team's goal.
- bóng bầu dục, bóng đá Mỹdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A game such as American football or rugby, played with an oval ball that players can kick, throw, or carry.
- quả bóng đá, quả bóng bầu dụcdanh từA2đếm được (countable)The ball used in any game called football.
- vấn đề tranh cãi, chủ đề đùn đẩydanh từC1đếm được (countable)A problem or issue that is frequently argued about by opposing political groups.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- footballDạng gốc (base form)
- footballsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| football clubdanh từ | danh từ | Câu lạc bộ bóng đá |
| football fan | Người hâm mộ bóng đá | |
| football matchdanh từ | danh từ | Trận bóng đá |
| football playerdanh từ | danh từ | Cầu thủ bóng đá |
| football team | Đội bóng đá | |
| play football | Chơi bóng đá | |
| American footballdanh từ | danh từ | Môn thể thao đồng đội tương tự như bóng bầu dục, được chơi bởi hai đội gồm 11 cầu thủ trên một sân hình chữ nhật có cột gôn ở mỗi đầu |
| kick a football | Đá bóng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lối chơi
- không đếm được (uncountable)Lối chơi, lối đáPractice of these particular games, or techniques used in them.
Ví dụ
- .Các trận đấu bóng đá thời La Mã và thời trung cổ bạo lực hơn bất kỳ thể loại bóng đá hiện đại nào.
- .Mỗi đội ghi được hai cú touchdown khi họ chơi bóng bầu dục.
- Bowl-bound didn’t .Ban tổ chức giải đấu cho biết đội New England Patriots chuẩn bị dự Super Bowl đã sử dụng những quả bóng bầu dục không đáp ứng thông số kỹ thuật của giải trong hiệp một của trận tranh chức vô địch AFC vào Chủ nhật tuần trước.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Môn bóng đá
Quả bóng đá
Họ từ (word family)
cùng gốc footballNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 足球Tiếng Trungtương đương