esférico
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/esˈfeɾiko/
Nghĩa chính
- Hình cầutính từspherical (shaped like a sphere)
- Quả bóng đá, quả bóngdanh từfootball (ball)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| huso esférico | Mặt trăng hình cầu | |
| aberración esférica | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- roundTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn có thể loại bỏ một số ràng buộc trong bài toán tối ưu hóa nếu tham số hóa các biến theo tọa độ cầu.
- .Cậu bé đã vẽ một tam giác cầu.
- , , , etc...Có những con xúc xắc hình tam giác, hàng chục mặt, hình cầu, vân vân.