Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc hình cầutính từShaped as a sphere; being a sphere.
- Thuộc hệ tọa độ cầutính từOf a coordinate system, specifying the location of a point in a plane by using a radius and two angles.
- Thuộc thiên cầutính từOf or relating to the heavenly orbs, or to the sphere or spheres in which, according to ancient astronomy and astrology, they were set.
- Có tính cầutính từOf a multivariate probability distribution, to have a covariance matrix equal to the identity matrix up to a multiplicative factor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sphericalDạng gốc (base form)
- more sphericalSo sánh hơn (comparative)
- most sphericalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spherical coordinatesdanh từ | danh từ | Hệ tọa độ, dành cho không gian ba chiều, sử dụng vĩ độ, kinh độ và bán kính (tức là khoảng cách từ tâm) làm tọa độ |
| spherical triangledanh từ | danh từ | Hình tam giác, được mô tả trên bề mặt của hình cầu, mỗi cạnh là một cung của một đường tròn lớn nào đó |
| spherical cowdanh từ | danh từ | Mô hình khoa học được đơn giản hóa cao độ về một hiện tượng phức tạp trong đời thực |
| spherical capdanh từ | danh từ | Một phần bề mặt của hình cầu bị cắt bởi một mặt phẳng |
| spherical conedanh từ | danh từ | Hình nón có đáy hình cầu |
| spherical angledanh từ | danh từ | Góc nhị diện cụ thể, góc giữa hai cung cắt nhau trên một hình cầu, được đo bằng góc giữa các mặt phẳng chứa các cung đó |
| spherical curvedanh từ | danh từ | Các đường cong nằm trên bề mặt của một hình cầu |
| spherical wedgedanh từ | danh từ | Thể tích của hình cầu nằm giữa hai mặt phẳng thẳng đứng đi qua tâm của hình cầu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc hình cầu
- không so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, spheres.
Xuất hiện ở từ khác
- roundđồng nghĩadùng khi vật có dạng cầu theo mọi chiều
Họ từ (word family)
cùng gốc sphericalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsphaericus
- từ tiếng Hy Lạp cổσφαιρικόςsphairikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1000, , .Khả năng phóng đại bất cứ thứ gì đặt trước nó của một đoạn cầu thủy tinh đã được biết đến vào khoảng năm 1000, khi đoạn cầu đó được gọi là đá đọc sách, về cơ bản là thứ mà ngày nay chúng ta có thể gọi là kính lúp không viền hoặc chặn giấy thủy tinh trơn.
- , , .Những kẻ gian trá, trộm cắp và phản bội do sự chiếm ưu thế của thiên cầu.
- .Đĩa khúc côn cầu trên băng không có hình cầu.