Dịch

sphere

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsfɪj.ə/US/sfɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Hình cầu, quả cầudanh từA surface in three dimensions consisting of all points equidistant from a center. .
  2. Vật tròn, quả bóngdanh từAn object which appears to be bounded by a sphere; a round object, a ball.
  3. Địa cầu trong suốtdanh từAny of the concentric hollow transparent globes formerly believed to rotate around the Earth, and which carried the heavenly bodies; there were originally believed to be eight, and later nine and ten; friction between them was thought to cause a harmonious sound (the music of the spheres).
  4. Đặt vào vòngđộng từngoại động từ (transitive)To place in a sphere, or among the spheres; to ensphere.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sphereNguyên thể (infinitive)
  2. spheresSố nhiều (plural)
  3. spheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spheringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

inner sphereKhu vực nội bộ
sphere of activityLĩnh vực hoạt động
sphere of influencedanh từPhạm vi ảnh hưởng
sphere of knowledgedanh từPhạm vi kiến thức
celestial spheredanh từThiên cầu
-spherehậu tốHình cầu của một chiều nhất định
n-spheredanh từSiêu cầu n chiều: hình cầu 2 là hình tròn, hình cầu 3 là hình cầu thông thường, hình cầu 4 là hình cầu, v.v
Hill spheredanh từVùng trong đó một thiên thể nhất định chi phối lực hút của các vệ tinh

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Vùng hoạt động
  1. An area of activity for a planet; or by extension, an area of influence for a god, hero etc.

Ví dụ

  • , , , , .Hướng của bạn thay đổi một chút nhưng bạn dần nhận ra rằng thế giới là một quả cầu, và bạn đang di chuyển xung quanh nó, đôi khi ở dưới, bên cạnh hoặc phía trên
  • , .Họ không hiểu chuyển động của quả cầu thứ tám từ tây sang đông, và do đó cho rằng kinh độ của các ngôi sao là bất biến
  • – – , ‘’.Họ nghĩ – ban đầu dựa trên cơ sở tôn giáo – rằng mỗi vật hay mỗi người đều có lĩnh vực riêng, vượt qua đó là ‘bất công’

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vật tròn
Lĩnh vực

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispere
  2. từ tiếng Pháp cổsphere
  3. từ tiếng Latinh muộnsphēra

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI