Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Quỹ đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An elliptical movement of an object about a celestial object or Lagrange point, especially a periodic elliptical revolution.
- Vòng quỹ đạo, vòng quaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One complete circuit round an orbited body.
- Trạng thái trên quỹ đạodanh từkhông đếm được (uncountable)The state of moving in an orbit.
- Quay quanh, bay quanhđộng từngoại động từ (transitive)To circle or revolve around another object or position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in orbittrên quỹ đạoa space station in orbit around the moonmột trạm vũ trụ trên quỹ đạo quanh mặt trăng
- into orbitvào quỹ đạoA new satellite has been put into orbit around the earth.một vệ tinh mới đã được đưa vào quỹ đạo quanh trái đất.
- within sb's orbittrong tầm ảnh hưởng của ai
- orbit sthquay quanh cái gìThe earth takes a year to orbit the sun.trái đất mất một năm để quay quanh mặt trời.
- orbit around sthquay quanh cái gìThis technique has been used to detect planets orbiting around other stars.kỹ thuật này đã được dùng để phát hiện các hành tinh quay quanh các ngôi sao khác.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enter orbit | Đi vào quỹ đạo | |
| in orbit | Trên quỹ đạo | |
| low earth orbitdanh từ | danh từ | Quỹ đạo tầm thấp trái đất |
| orbit the earth | Quay quanh trái đất | |
| orbit the sun | Quay quanh mặt trời | |
| put something into orbit | Đưa cái gì vào quỹ đạo | |
| lunar orbitdanh từ | danh từ | Quỹ đạo của Mặt Trăng quanh Trái Đất |
| P/2 orbitdanh từ | danh từ | Quỹ đạo cộng hưởng của Mặt Trăng quanh Trái Đất với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ của Mặt Trăng (P/2 là quỹ đạo dài khoảng hai tuần) |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 5
Quỹ đạo electron
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The path of an electron around an atomic nucleus.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc orbitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiorbite
- từ tiếng Latinhorbita“course, track, impression, mark”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Moon's .Mặt Trăng mất gần một tháng để hoàn thành một vòng quỹ đạo quanh Trái Đất.
- .Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
- .Một tên lửa đã được dùng để đưa vệ tinh vào quỹ đạo.