Nghĩa chính
- Đi theođộng từTo accompany, join, or follow; to go with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tag alongNguyên thể (infinitive)
- tags alongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tagged alongQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tagging alongPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tagger-alongdanh từ | danh từ | Ai đó gắn thẻ cùng |
| tag-along rightdanh từ | danh từ | Quyền của cổ đông thiểu số tham gia giao dịch nếu cổ đông lớn bán cổ phần của mình và bán cổ phần của họ theo các điều khoản và điều kiện tương tự |
Ví dụ
- , .
- ?
- ?
Họ từ (word family)
cùng gốc tag alongTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha