Dịch

tag along

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đi theođộng từTo accompany, join, or follow; to go with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tag alongNguyên thể (infinitive)
  2. tags alongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tagged alongQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tagging alongPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tagger-alongdanh từAi đó gắn thẻ cùng
tag-along rightdanh từQuyền của cổ đông thiểu số tham gia giao dịch nếu cổ đông lớn bán cổ phần của mình và bán cổ phần của họ theo các điều khoản và điều kiện tương tự

Ví dụ

  • , .
  • ?
  • ?

AI