Dịch

从

從
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tòng
cóng

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. từ, qua.Marks a starting point or source, or a place passed through on a route.
  2. hề, bao giờtrạng từUsed before a negative word to make the whole statement mean never.
  3. tuân theo, nghe lờiđộng từObey a person, rule, order, or instruction.
  4. làm, tham giađộng từCarry out or be engaged in an activity or field of work.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

从
cóngtòng
Bộ: 人 · nhân (người)4 nét
from, by, since, whence, through

Cụm từ (phrase)

从不Không bao giờ
从事Làm, tiến hành, tham gia
从小Từ nhỏ
从来Luôn luôn, từ trước tới giờ
服从Phục tùng, tuân theo
顺从Vâng lời, ngoan ngoãn
从事教学Làm công tác giảng dạy
从事研究Làm nghiên cứu

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Theo
  1. Theo, đi theo(bound form) to follow

Ví dụ

  • ?Bạn từ đâu tới?
  • !Đi xuống từ đó!
  • 。Dòng sông chảy qua cây cầu này.

AI