从
從HSK1
Hay gặpHán-Việt: tòng
cóng
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- từ, qua.Marks a starting point or source, or a place passed through on a route.
- hề, bao giờtrạng từUsed before a negative word to make the whole statement mean never.
- tuân theo, nghe lờiđộng từObey a person, rule, order, or instruction.
- làm, tham giađộng từCarry out or be engaged in an activity or field of work.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
从
cóngtòng
Bộ: 人 · nhân (người)4 nét
from, by, since, whence, throughCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Theo
- Theo, đi theo(bound form) to follow
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Bạn từ đâu tới?
- !Đi xuống từ đó!
- 。Dòng sông chảy qua cây cầu này.
Ngữ pháp
Xuất hiện ở từ khác
- sinceTiếng Anhtương đương
- delTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 于đồng nghĩadùng phổ biến trong khẩu ngữ
- 打đồng nghĩaPhổ biến và mang tính trung tính, dùng được trong cả văn viết lẫn văn nói.
- 由đồng nghĩaTương đương và phổ biến hơn khi chỉ điểm bắt đầu hoặc nguồn gốc.
- 直到dễ nhầmDùng để chỉ mốc bắt đầu, tương ứng với from hoặc since; 直到 nhấn mạnh mốc cuối cùng hoặc giới hạn.