Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- từ, kể từgiới từA1from a particular time in the past until a later time or now
- từ khi, kể từ khiliên từA2from the time in the past when something happened
- vì, bởi vì, doliên từB1because; as
- kể từ đó, từ đótrạng từB1không so sánh (not comparable)from a particular past time until now or then
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- since when?từ bao giờ?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ever sincetrạng từ, liên từ, giới từ | trạng từ, liên từ, giới từ | Kể từ đó |
| long sincetrạng từ | trạng từ | Từ lâu rồi |
| since day one | Ngay từ ngày đầu tiên | |
| since then | Kể từ đó | |
| since whentrạng từ | trạng từ | Từ mấy giờ |
| since longtrạng từ | trạng từ | Từ rất lâu rồi |
| since God was a boycụm từ | cụm từ | Từ xa xưa |
| since Adam was a boycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với since Adam was an oakum boy |
1 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Khi
- Khi, lúcWhen or that.
Ví dụ
- / Cách đây một khoảng thời gian ngắn/dài.
- -1980, , “” .Kể từ giữa những năm 1980, khi Indonesia lần đầu tiên bắt đầu chặt phá những khu rừng trù phú ở quy mô công nghiệp để xây dựng các đồn điền trồng dầu cọ sinh lợi, “khói mù” đã trở thành hiện tượng gần như hàng năm ở Đông Nam Á.
- .Đã một tuần kể từ khi anh ấy rời đi.
Xuất hiện ở từ khác
- agodễ nhầmDùng để chỉ mốc thời gian bắt đầu một hành động kéo dài đến hiện tại, thường đi với thì hiện tại hoàn thành.
- asđồng nghĩa, dễ nhầmtrang trọng hơn, thường dùng khi người nghe đã biết đến lý do
- becauseđồng nghĩaDùng khi lý do đã rõ ràng với người nghe.
- fromdễ nhầm, đồng nghĩaDùng để chỉ một mốc thời gian trong quá khứ mà từ đó hành động bắt đầu và vẫn còn kéo dài đến hiện tại, thường dùng với các thì hoàn thành.
- ifđồng nghĩaNhấn mạnh quan hệ nhân quả và thường được dùng đầu câu.
- knowingđồng nghĩacó nghĩa tương đương trong ngữ cảnh giải thích nguyên nhân
Họ từ (word family)
cùng gốc sinceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisyns
- từ tiếng Anh cổsīþþan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha