Dịch

since

A1trạng từ (adverb)giới từ (preposition)liên từ (conjunction)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. từ, kể từgiới từA1from a particular time in the past until a later time or now
  2. từ khi, kể từ khiliên từA2from the time in the past when something happened
  3. vì, bởi vì, doliên từB1because; as
  4. kể từ đó, từ đótrạng từB1không so sánh (not comparable)from a particular past time until now or then

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • since when?từ bao giờ?

Cụm từ (phrase)

ever sincetrạng từ, liên từ, giới từKể từ đó
long sincetrạng từTừ lâu rồi
since day oneNgay từ ngày đầu tiên
since thenKể từ đó
since whentrạng từTừ mấy giờ
since longtrạng từTừ rất lâu rồi
since God was a boycụm từTừ xa xưa
since Adam was a boycụm từĐồng nghĩa với since Adam was an oakum boy

1 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Khi
  1. Khi, lúcWhen or that.

Ví dụ

  • / Cách đây một khoảng thời gian ngắn/dài.
  • -1980, , “” .Kể từ giữa những năm 1980, khi Indonesia lần đầu tiên bắt đầu chặt phá những khu rừng trù phú ở quy mô công nghiệp để xây dựng các đồn điền trồng dầu cọ sinh lợi, “khói mù” đã trở thành hiện tượng gần như hàng năm ở Đông Nam Á.
  • .Đã một tuần kể từ khi anh ấy rời đi.

AI