Dịch

由于

由於
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: do vu
yóu yú

Nghĩa chính

  1. do, vì, bởi vìgiới từbecause of; due to; owing to

Chữ và bộ thủ (character, radical)

由
yóudo
Bộ: 田 · điền (ruộng)5 nét
cause, reason; from
于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surname

Cụm từ (phrase)

正由于Chính vì
由于受到Do phải chịu
由于天气Do thời tiết
由于疏忽Do sơ suất
由于缺乏Do thiếu hụt
由于某事Vì một việc gì đó

Ví dụ

  • ,。Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.

AI