由于
由於HSK3
Hay gặpHán-Việt: do vu
yóu yú
Nghĩa chính
- do, vì, bởi vìgiới từbecause of; due to; owing to
Chữ và bộ thủ (character, radical)
由
yóudo
Bộ: 田 · điền (ruộng)5 nét
cause, reason; from于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surnameNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,。Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.