Nghĩa chính
- Do, vì, nhờ, tạigiới từCaused by; resulting from; because of.
- Dùng theo nghĩa đen, xem due, togiới từUsed other than figuratively or idiomatically: see due, to.
- (của một bằng chứng) từ, được viết bởigiới từ(of a proof) from, written by
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| largely due to | Phần lớn là do | |
| due to negligence | Do sơ suất |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.
- .Cây cối đang chết dần do đất đai khô cằn.
- , .Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.