Nghĩa chính
- Nhờ vào, nhờgiới từBecause of; normally used with a positive connotation, though it can be used sarcastically.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no thanks tocụm từ | cụm từ | Không có lòng biết ơn đối với (ai đó hoặc điều gì đó đã từng là trở ngại); cho dù |
| thanks to him | Nhờ có anh ấy | |
| thanks to someone | Nhờ có ai | |
| thanks to something | Nhờ vào cái gì | |
| thanks to your helpcụm từ | cụm từ | Nhờ có sự giúp đỡ của anh |
| no thanks to someone | Không nhờ sự giúp đỡ từ ai |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.
- , .Nhờ đôi mắt của nó, con cú có thể nhìn rất tốt trong bóng tối.
- .Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.