Dịch

thanks to

giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Nhờ vào, nhờgiới từBecause of; normally used with a positive connotation, though it can be used sarcastically.

Cụm từ (phrase)

no thanks tocụm từKhông có lòng biết ơn đối với (ai đó hoặc điều gì đó đã từng là trở ngại); cho dù
thanks to himNhờ có anh ấy
thanks to someoneNhờ có ai
thanks to somethingNhờ vào cái gì
thanks to your helpcụm từNhờ có sự giúp đỡ của anh
no thanks to someoneKhông nhờ sự giúp đỡ từ ai

Ví dụ

  • .Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.
  • , .Nhờ đôi mắt của nó, con cú có thể nhìn rất tốt trong bóng tối.
  • .Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.

AI