Dịch

because of

B1giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Bởigiới từOn account of; due to, for the purpose of.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

because of himVì anh ấy
because of somethingDo

Ví dụ

  • , .Vì mệt mỏi nên cô ấy về sớm hơn những người còn lại.
  • .Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
  • !Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối!

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI