由
HSK3
Hay gặpHán-Việt: do
yóu
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- vì, do, bởi vì.used to introduce the cause or reason for something.
- bởi, do, qua.by; through; via: introducing an agent, means, or route.
- từ, kể từ.from; out of: indicating a starting point, origin, or source.
- giao cho, tùy, do.used before someone and a verb to say they do or decide something.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
由
yóudo
Bộ: 田 · điền (ruộng)5 nét
cause, reason; fromCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Theo
- Theo, tuân theoto follow
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?
- 。Giấy được làm từ gỗ.
- 。Tôi là một người đàn ông tự do.