Dịch

由

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: do
yóu

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. vì, do, bởi vì.used to introduce the cause or reason for something.
  2. bởi, do, qua.by; through; via: introducing an agent, means, or route.
  3. từ, kể từ.from; out of: indicating a starting point, origin, or source.
  4. giao cho, tùy, do.used before someone and a verb to say they do or decide something.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

由
yóudo
Bộ: 田 · điền (ruộng)5 nét
cause, reason; from

Cụm từ (phrase)

理由Lý do, lý lẽ, căn cứ, lý do chính đáng
由于Do, vì, bởi vì
由来Nguồn gốc, lai lịch
由此Do đó, từ đây
自由Sự tự do, tự do
由于某事Vì một việc gì đó
由某人决定Tùy một người quyết định
由某人负责Do một người phụ trách

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Theo
  1. Theo, tuân theoto follow

Ví dụ

  • ?Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?
  • 。Giấy được làm từ gỗ.
  • 。Tôi là một người đàn ông tự do.

AI