de
A1danh từ (noun)giới từ (preposition)
Hay gặp/de/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- của, thuộc vềgiới từA1indicates possession or belonging
- từ, khỏi, ra khỏigiới từA1indicates origin, source, starting point or separation
- bằng, làm bằnggiới từA1indicates the material something is made of
- về, đối vớigiới từA2indicates the subject, topic or cause of an adjective
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deDạng gốc (base form)
- desSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de acuerdotính từ, thán từ | tính từ, thán từ | Đồng ý, nhất trí |
| de nada | Không có gì | |
| de nuevotrạng từ | trạng từ | Lại, một lần nữa, làm lại từ đầu |
| de repentetrạng từ | trạng từ | Đột nhiên, bỗng nhiên, bất thình lình |
| de verdadtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Thật, thực sự |
| de vez en cuandotrạng từ | trạng từ | Thỉnh thoảng, đôi khi |
| darse cuenta de algo | Nhận ra điều gì | |
| de día | Ban ngày |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giới từ (preposition) 7
Về
- The name of the Latin script letter D/d.
Ví dụ
- (anh ấy, chị ấy, ...) cố tính (làm gì)
- (tìm) khắp nơi; (tìm) mãi
- bình sữa, trai sữa
Xuất hiện ở từ khác
- amongTiếng Anhtương đương
- deTiếng Anhtương đương
- inTiếng Anhtương đương
- condễ nhầmThường dùng để chỉ sở hữu (của) hoặc nguồn gốc (từ), trong khi 'con' chỉ sự đồng hành hoặc công cụ (với/bằng).
- ddễ nhầmGiới từ mang nghĩa là 'của', 'từ', hoặc tên gọi của chính chữ cái 'd'.
- dadễ nhầmGiới từ mang nghĩa 'của' hoặc 'từ', dễ nhầm lẫn về mặt chính tả nhưng hoàn toàn khác về từ loại và ý nghĩa.
Họ từ (word family)
cùng gốc deNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ngữ pháp
- A1Cấu trúc sở hữu với giới từ De
- A2Dạng so sánh bất quy tắc và so sánh nhất tương đối
- B1Hiện tại Subjuntivo biểu đạt mong muốn hoặc ý chí
- B1Hiện tại Subjuntivo sau cấu trúc vô nhân mang tính đánh giá
- B1Hiện tại Subjuntivo thể hiện sự nghi ngờ hoặc phủ định quan điểm
- B1Hiện tại Subjuntivo sau liên từ thời gian chỉ tương lai
- B1Câu điều kiện loại 2 (Giả định trái thực tế hoặc khó xảy ra ở hiện tại)