daca
C1thán từ (interjection)
/ˈdaka/
Nghĩa chính
- Đưa nó đâythán từgive it here
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toma y dacadanh từ | danh từ | Cho và nhận; ăn miếng trả miếng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toma y dacadanh từ | danh từ | Cho và nhận; ăn miếng trả miếng |