de vez en cuando
trạng từ (adverb)
/de ˌbeθ en ˈkwando/nguồn
Nghĩa chính
- Thỉnh thoảng, đôi khitrạng từoccasionally; once in a while; now and then; from time to time
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thỉnh thoảng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muy de vez en cuandotrạng từ | trạng từ | Hiếm khi, rất ít khi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .
Xuất hiện ở từ khác
- algunas vecesđồng nghĩanhấn mạnh sự thưa thớt, thỉnh thoảng mới xảy ra
- cuandokết hợpthỉnh thoảng
- dekết hợpthỉnh thoảng
- vezkết hợpthỉnh thoảng
- 有时Tiếng Trungtương đương