Dịch

de vez en cuando

trạng từ (adverb)
/de ˌbeθ en ˈkwando/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thỉnh thoảng, đôi khitrạng từoccasionally; once in a while; now and then; from time to time

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

muy de vez en cuandotrạng từHiếm khi, rất ít khi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI