cuando
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˈkwando/nguồn
Nghĩa chính
- khi, lúctrạng từA1Used to indicate the time or moment when an event happens.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aun cuando | Ngay cả khi | |
| de cuando en cuandotrạng từ | trạng từ | Thỉnh thoảng, đôi khi, thảng hoặc |
| de vez en cuandotrạng từ | trạng từ | Thỉnh thoảng, đôi khi |
| hasta cuando | Cho đến khi | |
| cuando nogiới từ | giới từ | Nếu không |
| cuando muchotrạng từ | trạng từ | Tối đa, nhiều nhất |
| cuando menostrạng từ | trạng từ | Tối thiểu, ít nhất |
| ahora es cuandocụm từ | cụm từ | Chính là lúc này, thời cơ đã đến |
Ngữ pháp
Họ từ (word family)
cùng gốc cuandoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn thường làm gì khi đi nghỉ?
- Mennas , .Khi Mennas nói, tôi hầu như không thể hiểu được anh ấy.
- , .Khi nhìn thấy tờ tiền, khuôn mặt anh ấy sáng rỡ lên.