Dịch

时

時
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: thì
shí

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. thời gian, lúcdanh từTime in general or a particular point in time.
  2. khi, lúc.At the time when something happens; used to ask or refer to a particular occasion.
  3. giờdanh từA unit of time equal to 60 minutes.
  4. giờdanh từThe clock hour at which a time is stated, as in three o'clock.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

时
shíthì
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)7 nét
time, season; era, age, period

Cụm từ (phrase)

准时Đúng giờ
及时Kịp thời, đúng lúc
平时Ngày thường, bình thường
按时Đúng giờ
时候Lúc, khi, thời điểm
时间Thời gian
七时Bảy giờ
七时整Đúng bảy giờ

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Thời kỳ
  1. Thời kỳ, thời, giai đoạnperiod

Ví dụ

  • ?Bạn có nhiều thời gian không?
  • 。bất kì lúc nào
  • !Hãy đúng giờ.

AI