Dịch

al

A1từ viết tắt (contraction)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. đến, vào, ởtừ viết tắtA1contraction of the preposition 'a' and the masculine singular definite article 'el'
  2. khi, ngay khi, lúctừ viết tắtA2used before an infinitive to mean 'when' or 'upon' doing something

Cụm từ (phrase)

al cabo deSau một khoảng thời gian
al finalCuối cùng
al lado degiới từBên cạnh, ngay cạnh, kế bên
al menosÍt nhất
al mismo tiempoCùng một lúc
al principioBan đầu
-alhậu tốBiểu thị mối quan hệ
al díaTân tiến, hiện đại nhất, cập nhật nhất

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Alejo bây giờ thích bóng rổ hơn bóng đá.
  • .Các giáo viên từng hay dùng phấn khi giảng bài.
  • .Cuối cùng thì có vẻ nó sẽ không khó đến thế.

AI