al cabo de
Nghĩa chính
- Sau một khoảng thời gian
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al cabo de la jornadatrạng từ | trạng từ | Vào cuối ngày |
| estar al cabo de la calleđộng từ | động từ | Biết một hoặc hai điều (về); phải nhận thức rõ |
| al cabo del mundotrạng từ | trạng từ | Đến tận cùng trái đất |