Dịch

cabo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈkabo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. đầu mút, phần cuối, chótdanh từB1the extreme end or tip of an object, or the conclusion of a period of time
  2. mũi đất, mũidanh từB1a point or headland of land extending into a body of water
  3. hạ sĩdanh từB2a non-commissioned officer rank in the military, above private and below sergeant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caboDạng gốc (base form)
  2. cabosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

al cabo deSau một khoảng thời gian
atar cabosXâu chuỗi sự việc
de cabo a raboTừ đầu đến cuối
dejar cabos sueltosĐể lại sơ hở
llevar a caboTiến hành, thực hiện
llevarse a caboĐược tổ chức, được tiến hành
ascender a caboThăng cấp lên hạ sĩ
doblar el caboVòng qua mũi đất

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Mẩu
  1. Mẩu, cuống, gốcstub, butt, stump (something blunted, stunted, burnt to a stub, or cut short)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã thực hiện kế hoạch được vạch ra chi tiết.
  • .Cuộc họp được tổ chức hai lần một tháng.
  • .Đó là một việc rất mạo hiểm để thực hiện.

AI