Dịch

llevar a cabo

Nghĩa chính

  1. Tiến hành, thực hiện

Cụm từ (phrase)

llevar a cabo algoThực hiện điều gì, tiến hành
llevar a cabo un proyectoThực hiện dự án
llevar a cabo una reorganizaciónTiến hành tổ chức lại

AI