llevar a cabo
Nghĩa chính
- Tiến hành, thực hiện
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llevar a cabo algo | Thực hiện điều gì, tiến hành | |
| llevar a cabo un proyecto | Thực hiện dự án | |
| llevar a cabo una reorganización | Tiến hành tổ chức lại |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llevar a cabo algo | Thực hiện điều gì, tiến hành | |
| llevar a cabo un proyecto | Thực hiện dự án | |
| llevar a cabo una reorganización | Tiến hành tổ chức lại |