实行
實行HSK3
Hay gặpHán-Việt: thực hàng
shí xíng
Nghĩa chính
- thực hiện, thi hành, áp dụngđộng từto implement or put into practice a policy, plan, system, or reform
Chữ và bộ thủ (character, radical)
实
shíthực
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)8 nét
real, true; honest, sincere行
xínghàng
Bộ: 行 · hành (đi, làm)6 nét
go; walk; move, travel; circulate; Kangxi radical 144Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Chúng tôi thực hiện kế hoạch đó.
Xuất hiện ở từ khác
- 实施dễ nhầm, đồng nghĩaThường dùng với chế độ, đường lối tổng quát hoặc chính sách lớn (như 实行免费制度 - thực hiện chế độ miễn phí), trong khi 实施 thiên về hành động đưa các văn bản, biện pháp cụ thể vào thực tế.
- 实现dễ nhầmThực hành, thi hành. '实行' thường dùng cho các chính sách, quy định, cải cách (nhấn mạnh hành động bắt đầu áp dụng vào thực tế), trong khi '实现' dùng cho mục tiêu, ước mơ (nhấn mạnh kết quả đạt được).
- 执行dễ nhầmáp dụng, đưa vào thực tế một đường lối, chế độ hoặc chính sách lớn mang tính lâu dài
- 落实dễ nhầmChú trọng đưa một chính sách hoặc quy tắc vào thực tế; thường đi với 制度 hoặc 政策.