Dịch

realizar

B1động từ (verb)
Hay gặp
/realiˈθaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thực hiện, tiến hành, triển khaiđộng từto carry out; to perform; to conduct; to implement (e.g. a change, a task, project, plan, inspection, experiment, procedures)
  2. Hiện thực hóađộng từto make real; to realise or realize (bring about)
  3. Đạt được, hoàn thànhđộng từto fulfil; to achieve; to accomplish
  4. Thực hiện, thu đượcđộng từto make (e.g. a profit, a purchase, a visit, a trip)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể realizarDanh động từ realizandoPhân từ realizado
Presente
yorealizo
túrealizas
él/ella/Ud.realiza
nosotrosrealizamos
vosotrosrealizáis
ellos/Uds.realizan

Cụm từ (phrase)

realizar actividadesThực hiện các hoạt động
realizar un estudioThực hiện nghiên cứu
realizar un pagoThực hiện thanh toán
realizar un proyectoTriển khai dự án
realizar una visitaThực hiện chuyến thăm
realizar un ritoCử hành nghi lễ
realizar un ritualThực hiện nghi thức
realizar una hazañaLập kỳ tích

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Sản xuất
  1. Sản xuất, làmto produce; to make (e.g. a film)

Ví dụ

  • .Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức vào mùa hè tới.
  • .Chúng tôi chưa bao giờ nghĩ việc đó là bất khả thi.
  • Mac .Chúng tôi đã thấy Mac thực hiện một cú sút tuyệt vời.

AI