realizar
B1động từ (verb)
Hay gặp/realiˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thực hiện, tiến hành, triển khaiđộng từto carry out; to perform; to conduct; to implement (e.g. a change, a task, project, plan, inspection, experiment, procedures)
- Hiện thực hóađộng từto make real; to realise or realize (bring about)
- Đạt được, hoàn thànhđộng từto fulfil; to achieve; to accomplish
- Thực hiện, thu đượcđộng từto make (e.g. a profit, a purchase, a visit, a trip)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể realizarDanh động từ realizandoPhân từ realizado
| Presente | |
|---|---|
| yo | realizo |
| tú | realizas |
| él/ella/Ud. | realiza |
| nosotros | realizamos |
| vosotros | realizáis |
| ellos/Uds. | realizan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| realizar actividades | Thực hiện các hoạt động | |
| realizar un estudio | Thực hiện nghiên cứu | |
| realizar un pago | Thực hiện thanh toán | |
| realizar un proyecto | Triển khai dự án | |
| realizar una visita | Thực hiện chuyến thăm | |
| realizar un rito | Cử hành nghi lễ | |
| realizar un ritual | Thực hiện nghi thức | |
| realizar una hazaña | Lập kỳ tích |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Sản xuất
- Sản xuất, làmto produce; to make (e.g. a film)
Ví dụ
- .Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức vào mùa hè tới.
- .Chúng tôi chưa bao giờ nghĩ việc đó là bất khả thi.
- Mac .Chúng tôi đã thấy Mac thực hiện một cú sút tuyệt vời.