出
HSK1
Hay gặpHán-Việt: xuất
chū
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ra, đi rađộng từTo move from inside to outside.
- rađộng từUsed after a verb to indicate outward direction or a result.
- sản xuất, tạo rađộng từTo produce or yield something.
- xảy ra, xuất hiệnđộng từTo arise or occur.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produceCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Vở
- classifier for dramas, plays, operas etc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy đã ra ngoài rồi.
- ?Bạn có muốn đi ra ngoài không?
- ?Bé gái được sinh vào giờ nào?
Xuất hiện ở từ khác
- 回trái nghĩaChỉ hướng ra ngoài.