Dịch

出

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: xuất
chū

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ra, đi rađộng từTo move from inside to outside.
  2. rađộng từUsed after a verb to indicate outward direction or a result.
  3. sản xuất, tạo rađộng từTo produce or yield something.
  4. xảy ra, xuất hiệnđộng từTo arise or occur.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce

Cụm từ (phrase)

出事Xảy ra chuyện
出去Đi ra, ra ngoài
出发Khởi hành, xuất phát, lên đường
出来Ra, đi ra, bước ra
出现Xuất hiện, hiện ra, lộ diện
出门Ra khỏi nhà
一出戏Một vở kịch
出产Sản xuất

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Vở
  1. classifier for dramas, plays, operas etc

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã ra ngoài rồi.
  • ?Bạn có muốn đi ra ngoài không?
  • ?Bé gái được sinh vào giờ nào?

AI