一出戏
Hán-Việt: nhất xuất hí
yī chū xì
Nghĩa chính
- Một vở kịch
Chữ và bộ thủ (character, radical)
一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce戏
xìhí
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)6 nét
theatrical play, showVí dụ
- xem một vở kịch
Xuất hiện ở từ khác
- 出kết hợpmột vở kịch