出来
出來HSK1
Hay gặpHán-Việt: xuất lai
chū lái
Nghĩa chính
- ra, đi ra, bước rađộng từto move from inside to outside towards the speaker
- xuất hiện, lộ ra, nảy sinhđộng từto appear or emerge into view or notice
- ra, ra đượcđộng từused after a verb to indicate completion, emergence, or recognition
Chữ và bộ thủ (character, radical)
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returningNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bằng gì chứng minh sự hỏng?
- 。Cái máy này do nước ta chế tạo ra.
- !Lấy hai quyển sách ấy ra!
Xuất hiện ở từ khác
- 出kết hợpra
- 起来dễ nhầm出来 nhấn mạnh sự xuất hiện từ trong ra ngoài hoặc từ không đến có, còn 起来 nhấn mạnh hướng từ dưới lên hoặc sự khởi đầu.
- 进入trái nghĩaDi chuyển ra phía ngoài của một địa điểm.
- 进去dễ nhầm, trái nghĩaTrong một số ngữ cảnh là nghịch đảo của 进去, chỉ người hoặc đồ đi ra khỏi chỗ ở bên trong.