Dịch

出来

出來
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: xuất lai
chū lái

Nghĩa chính

  1. ra, đi ra, bước rađộng từto move from inside to outside towards the speaker
  2. xuất hiện, lộ ra, nảy sinhđộng từto appear or emerge into view or notice
  3. ra, ra đượcđộng từused after a verb to indicate completion, emergence, or recognition

Chữ và bộ thủ (character, radical)

出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce
来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning

Cụm từ (phrase)

想出来Nghĩ ra
拿出来Lấy ra
看出来Nhìn ra
站出来Đứng ra
认出来Nhận ra
走出来Bước ra
查出来Tra ra, phát hiện ra
表现出来Bộc lộ ra ngoài

Ví dụ

  • ?Bằng gì chứng minh sự hỏng?
  • 。Cái máy này do nước ta chế tạo ra.
  • !Lấy hai quyển sách ấy ra!

AI