Dịch

认出来

Hán-Việt: nhận xuất lai
rèn chū lai

Nghĩa chính

  1. Nhận ra

Chữ và bộ thủ (character, radical)

认
rènnhận
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)4 nét
recognize, know, understand
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce
来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning

AI