认出来
Hán-Việt: nhận xuất lai
rèn chū lai
Nghĩa chính
- Nhận ra
Chữ và bộ thủ (character, radical)
认
rènnhận
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)4 nét
recognize, know, understand出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returningXuất hiện ở từ khác
- 出来kết hợpnhận ra