Dịch

tell

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/tɛl/US[tʰɔː]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. nói, cho biết, bảođộng từA1ngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)to give information or facts to someone in speech or writing
  2. kể, thuật lạiđộng từA1ngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)to narrate a story, joke, or personal experience
  3. bảo, yêu cầu, ra lệnhđộng từA2ngoại động từ (transitive)to order or instruct someone to do something
  4. nhận ra, phân biệt, biếtđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to recognize, discern, or see the difference between things

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tellNguyên thể (infinitive)
  2. tellsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. told (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toll (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. teld (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. tol' (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  7. tolt (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  8. tellingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II, phân từ II, phân từ II, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tell sth to sbkể cho ai điều gìHe told the news to everybody he saw.Anh ấy kể tin tức cho tất cả những người anh ấy gặp.
  • tell sb sthkể cho ai điều gìHe told everybody he saw the news.Anh ấy kể cho tất cả những người anh ấy gặp tin tức.
  • tell sb about sthkể cho ai về việc gìWhy wasn't I told about the accident?Tại sao tôi không được kể về vụ tai nạn?
  • tell sb/yourself (that)…bảo ai rằng…They’ve told us (that) they’re not coming.Họ đã báo cho chúng tôi là họ không đến.
  • tell sb where, what, etc…bảo ai nơi chốn, cái gì…Tell me where you live.Bảo tôi nơi anh sống.
  • tell sb + speechbảo ai + lời nói‘I'm ready to go now,’ he told her.Tôi sẵn sàng đi rồi," anh bảo cô.

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 5
Đếm
  1. ngoại động từ (transitive)Đếm, tínhTo determine the number, amount, or value of [something].

Ví dụ

  • , .  .Cuối cùng thì cũng có người nói cho anh ấy biết sự thật. Anh ta dường như rất thích nói dối.
  • “[…], , , lamb's . , , , , .”Churchill, anh bạn thân mến, quanh ta toàn những kẻ tham lam như cá mập và lũ sói đội lốt cừu. Trời ơi, có biết bao điều phải kể cho anh nghe, biết bao lời cảnh báo phải nhắn nhủ, nhưng lúc này đành phải gác lại tất cả.
  • .Bảo anh ta đi chỗ khác đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nói
Bảo
Tiết lộ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitellen“to count, tell”
  2. từ tiếng Anh cổtellan“to count, tell”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*talljan
danh từ
  1. từ tiếng Ả Rậpتَلّtall“hill, elevation”
  2. từ tiếng Do Tháiתֵּלtél“hill”
  3. từ tiếng Semit nguyên thủy*tall-“hill”

AI