Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuật lạiđộng từngoại động từ (transitive)To tell in a descriptive way.
- Liên quan đếnđộng từnội động từ (intransitive)To be relevant specifically to.
- Kết nốiđộng từngoại động từ (transitive)To bring into a relation, association, or connection (between one thing and another).
- Có quan hệđộng từnội động từ (intransitive)To have a connection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- relate sthliên hệ cái gìI found it difficult to relate the two ideas in my mind.Tôi thấy khó liên hệ hai ý tưởng đó trong đầu.
- relate A to Bliên hệ A với BIn the future, pay increases will be related to productivity.Trong tương lai, tăng lương sẽ gắn liền với năng suất.
- relate sth to sbkể lại việc gì cho aiThey related the facts of the case to journalists.Họ kể lại các sự kiện của vụ việc cho các nhà báo.
- relate how, what, etc…kể lại việc…, tường thuật việc…She related how he had run away from home as a boy.Cô ấy kể lại việc hồi nhỏ anh ta đã bỏ nhà đi.
- relate that…kể lại rằng…The story relates that an angel appeared and told him to sing.Câu chuyện kể lại rằng một thiên thần đã hiện ra và bảo cậu ấy hãy hát.
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Tương tác
- nội động từ (intransitive)To interact.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc relateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrelātus
Cùng gốc (doublet)refer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thuyền trưởng thuật lại một câu chuyện cũ.
- .Các quy định này chỉ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu.
- . […]Việc sử dụng video giúp có thể kết nối bài nói với các câu trả lời cho các vấn đề cụ thể trong bài kiểm tra. Với thiết kế nghiên cứu này, có thể liên hệ những thay đổi trong các thước đo điểm kiểm tra với những thay đổi trong các đặc điểm ngôn ngữ[…]