Dịch

reference

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/US/ˈɹɛf.ə.ɹɛns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Thư giới thiệu, lời nhận xétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Information about a person, provided by someone (a referee) with whom they are well acquainted.
  2. Người giới thiệu, người bảo lãnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who provides this information; a referee.
  3. Chú dẫn nguồn, trích dẫn nguồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short written identification of a previously published work which is used as a source for a text.
  4. Trích dẫn, dẫn nguồnđộng từTo cite, to use as a reference.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. referenceNguyên thể (infinitive)
  2. referencesSố nhiều (plural)
  3. referencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. referencingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reference to sb/sthnhắc đến ai/cái gìShe made no reference to her illness but only to her future plans.Cô ấy không nhắc đến bệnh tật mà chỉ nhắc đến kế hoạch tương lai.
  • reference to doing sthnhắc đến việc làm gìThe book is full of references to growing up in India.Cuốn sách đầy những lời nhắc đến việc lớn lên ở Ấn Độ.
  • for referenceđể tham khảoA copy of the booklet is given to the employee for reference.Một bản sao cuốn sách nhỏ được đưa cho nhân viên để tham khảo.
  • reference to sththam khảo cái gìReference to the guide shows that the word has been used in the latter sense.Tham khảo cuốn hướng dẫn cho thấy từ đã được dùng theo nghĩa sau.
  • reference (to sb/sth)nhờ vả (ai/cái gì)
  • reference sthđánh dấu tham khảo cái gì

Cụm từ (phrase)

frame of referencedanh từHệ quy chiếu
in reference togiới từLiên quan đến
point of referencedanh từMốc tham chiếu
reference bookdanh từSách hướng dẫn, sách chỉ dẫn
terms of referencedanh từPhạm vi quyền hạn
with reference toVề vấn đề
reference workdanh từSách tham khảo
character referencedanh từTuyên bố liên quan đến tính cách của một người, thường được đưa ra trong đơn xin việc hoặc thủ tục tố tụng tại tòa án

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 3
Tài liệu tham khảo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tài liệu tham khảo, nguồn tríchA previously published written work thus indicated; a source.

Nguồn gốc (etymology)

refer-ence

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiréférence
  2. từ tiếng Latinh trung đạireferentia

Ví dụ

  • , , / / ’ , / — .Biến cố sẽ xảy ra và bạn bè có thể chia lìa, / Nhưng chỉ khoảng cách thôi không thể làm thay đổi con tim / Và nếu tôi bị yêu cầu chứng minh lời khẳng định đó là đúng, / Một bằng chứng là đủ—lời bảo lãnh dành cho bạn.
  • , , Waarren Harding’s , , .Chẳng hạn, trên trang về Florence Harding, một nhà nghiên cứu có thể trích dẫn cuốn sách của Nan Britton, người tình bị đồn đoán của Warren Harding, người tự nhận đã sinh con gái cho ông.
  • , .Trong bài phát biểu của mình, ứng viên đã khéo léo nhắc đến những thất bại trong quá khứ của đối thủ.

AI