Dịch

handle

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. tay cầm, cándanh từA2The part of an object designed to be held in the hand.
  2. xử lý, đối phóđộng từB1ngoại động từ (transitive)To manage, deal with, or direct a situation or task.
  3. bí danh, tên người dùngdanh từB1A nickname or username used to identify someone online or on radio.
  4. cầm, chạmđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To touch, hold, or use something with the hands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. handleNguyên thể (infinitive)
  2. handlesSố nhiều (plural)
  3. handledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. handlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • handle sth/sbxử lý cái gì/aiA new man was appointed to handle the crisis.Một người mới được bổ nhiệm để xử lý cuộc khủng hoảng.
  • handle yourselfứng xửYou have to know how to handle yourself in this business.Bạn phải biết cách ứng xử trong nghề này.
  • handle sthcầm nắm cái gì
  • handle well/badlylái tốt/kém

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 6
Công cụ
  1. Công cụ, phương tiện, cớAn instrument for effecting a purpose (either literally or figuratively); a tool, or an opportunity or pretext.

Ví dụ

  • , 90°, .Bằng cách ấn nĩa xuống dưới để các răng của nó vượt qua tay cầm của nút đậy, rồi xoay nắp bình hút ẩm 90°, tay cầm của nút sẽ lọt vào các rãnh và nằm cố định trên đó.
  • " . .""Tôi thật sự không biết tên khai sinh của anh ấy. Anh ấy chỉ dùng tên mạng thôi."
  • .Họ đã lật đổ ông trên mọi phương diện bằng chính cái cớ chắc chắn nhưng chí mạng bắt nguồn từ bản tính tốt bụng của ông.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vại bia

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihandel
  2. từ tiếng Anh cổhandle“handle”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*handulā“handle”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihandlen
  2. từ tiếng Anh cổhandlian“to handle, feel, deal with, discuss”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*handulōn

AI