Dịch

puño

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈpuɲo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nắm đấm, nắm taydanh từfist (hand with the fingers clenched or curled inward)
  2. Nắm, bụmdanh từfistful, handful, bunch (amount that can be contained in the hand)
  3. Cổ tay áodanh từwristband, cuff (end of a shirt sleeve that covers the wrist)
  4. Tôi đấmđộng từfirst-person singular present indicative of puñar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puñoDạng gốc (base form)
  2. puñosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

puño de aceroTay đấm sắt
puño americanoTay đấm sắt
de puño y letraĐược viết, viết (bởi)
levantar el puñoChưa có nghĩa
puño cerradoChưa có nghĩa
puño de hierroChưa có nghĩa
puño de la camisaChưa có nghĩa
apretar los puñosChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cán
  1. Cán, tay cầm, chuôihandle, hilt (part of a tool, weapon, or other object, that is designed to be held in the hand when used)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Diễn giả đã đập bàn bằng nắm tay.
  • .Kẻ hèn nhát là người đầu tiên giơ nắm tay.
  • ; .Không có tay thì không có nắm; không có miệng thì không có bài ca.

AI