Dịch

把

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: bã
bǎ

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đem, lấygiới từPreposition introducing the object before the verb to emphasize the action on it.
  2. cầm, nắm, giữđộng từTo hold, grasp, or control something with the hand.
  3. tay cầm, cán, ghi-đôngdanh từThe part of an object designed for holding or gripping, such as a handle or handlebar.
  4. cái, chiếcclassifierClassifier for objects with handles, such as cups, knives, or keys.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

把
bǎbã
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
hold, take; guard; regard as

Cụm từ (phrase)

一把Một nắm, một cái
把关Giữ chốt, kiểm tra chặt chẽ
把手Tay cầm, tay nắm
把持Thao túng, lũng đoạn
把握Nắm bắt, chắc chắn
一把刀Một con dao
一把椅子Chiếc ghế
一把糖Nắm đường

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Nắm
  1. Nắm, bó, chùmclassifier: handful, bundle, bunch

Ví dụ

  • 。Bỏ dao xuống.
  • !Trả tiền lại cho tao đi!
  • 。Ăn đi.

AI