把
HSK3
Hay gặpHán-Việt: bã
bǎ
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đem, lấygiới từPreposition introducing the object before the verb to emphasize the action on it.
- cầm, nắm, giữđộng từTo hold, grasp, or control something with the hand.
- tay cầm, cán, ghi-đôngdanh từThe part of an object designed for holding or gripping, such as a handle or handlebar.
- cái, chiếcclassifierClassifier for objects with handles, such as cups, knives, or keys.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
把
bǎbã
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
hold, take; guard; regard asCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Nắm
- Nắm, bó, chùmclassifier: handful, bundle, bunch
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Bỏ dao xuống.
- !Trả tiền lại cho tao đi!
- 。Ăn đi.
Xuất hiện ở từ khác
- 将dễ nhầm, đồng nghĩaCùng đánh dấu tân ngữ trước động từ; 把 phổ biến hơn trong khẩu ngữ, còn 将 trang trọng hơn.
- 张dễ nhầmDùng cho các vật có tay cầm (như ghế tựa, ô, dao); trong khi '张' dùng cho các đồ nội thất có mặt phẳng rộng (như bàn, giường).
- 拿đồng nghĩaDùng để đưa tân ngữ lên trước động từ, phổ biến và chuẩn mực hơn.
- 被dễ nhầm'把' nhấn mạnh tác động của chủ thể lên đối tượng, trong khi '被' nhấn mạnh việc đối tượng chịu tác động (câu bị động).