把手
HSK7-9
Hán-Việt: bã thủ
bǎ shou
Nghĩa chính
- Tay cầm, tay nắmhandle
- Chỗ cầm, tay nắmgrip
- Núm, quả đấm cửaknob
- Bắt tayto shake hands
Chữ và bộ thủ (character, radical)
把
bǎbã
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
hold, take; guard; regard as手
shǒuthủ
Bộ: 手 · thủ (tay)4 nét
handVí dụ
- 。Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối
- 。Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 把kết hợptay cầm, tay vịn