Dịch

manejar

A1động từ (verb)
/maneˈxaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xử lý, điều khiểnđộng từto handle
  2. Quản lý, điều hànhđộng từto manage
  3. Lái xeđộng từto drive (a vehicle)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể manejarDanh động từ manejandoPhân từ manejado
Presente
yomanejo
túmanejas
él/ella/Ud.maneja
nosotrosmanejamos
vosotrosmanejáis
ellos/Uds.manejan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quản lý
Lái xe

Cụm từ (phrase)

aprender a manejarHọc lái xe
manejar un negocioQuản lý việc kinh doanh
manejar un autoLái xe ô tô
manejar un carroLái xe hơi
manejar el estrésKiểm soát căng thẳng
manejar un vehículoChưa có nghĩa
manejar una situaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy không có khả năng quản lý nhóm đó.
  • ¿ ?Cậu vẫn lái chiếc xe ông cậu tặng à?
  • .Đừng nói chuyện điện thoại khi đang lái xe.

AI