manejar
A1động từ (verb)
/maneˈxaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Xử lý, điều khiểnđộng từto handle
- Quản lý, điều hànhđộng từto manage
- Lái xeđộng từto drive (a vehicle)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể manejarDanh động từ manejandoPhân từ manejado
| Presente | |
|---|---|
| yo | manejo |
| tú | manejas |
| él/ella/Ud. | maneja |
| nosotros | manejamos |
| vosotros | manejáis |
| ellos/Uds. | manejan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aprender a manejar | Học lái xe | |
| manejar un negocio | Quản lý việc kinh doanh | |
| manejar un auto | Lái xe ô tô | |
| manejar un carro | Lái xe hơi | |
| manejar el estrés | Kiểm soát căng thẳng | |
| manejar un vehículo | Chưa có nghĩa | |
| manejar una situación | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy không có khả năng quản lý nhóm đó.
- ¿ ?Cậu vẫn lái chiếc xe ông cậu tặng à?
- .Đừng nói chuyện điện thoại khi đang lái xe.