Dịch

dirigir

B1động từ (verb)
/diɾiˈxiɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đạo diễn, chỉ đạo, quản lýđộng từto direct
  2. Lãnh đạo, dẫn dắt, điều hànhđộng từto lead, guide, conduct
  3. Bẻ lái, lái, hướngđộng từto steer
  4. Ngỏ lời với, gửi tới, hướng tớiđộng từ(+ a) to address, direct to

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể dirigirDanh động từ dirigiendoPhân từ dirigido
Presente
yodirijo
túdiriges
él/ella/Ud.dirige
nosotrosdirigimos
vosotrosdirigís
ellos/Uds.dirigen

Cụm từ (phrase)

dirigir la palabra a alguienBắt chuyện với ai
dirigir una empresaĐiều hành công ty
dirigirse a alguienNgỏ lời với ai
dirigir un grupoDẫn dắt một nhóm
dirigir una orquestaChỉ huy dàn nhạc
dirigirse al públicoPhát biểu trước công chúng hoặc khán giả
dirigirse a la audienciaPhát biểu trước khán giả
dirigir una películaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi về phía
  1. Đi về phía, hướng về(+ a) to head, to make one's way, to head over

Họ từ (word family)

cùng gốc dirigir

Ví dụ

  • .Anh ấy không có khả năng dẫn dắt nhóm đó.
  • .Chúng ta hãy giải quyết vấn đề rành rành mà ai cũng né tránh.
  • .Mọi ánh mắt đều hướng về phía màn hình.

AI