dirigir
B1động từ (verb)
/diɾiˈxiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đạo diễn, chỉ đạo, quản lýđộng từto direct
- Lãnh đạo, dẫn dắt, điều hànhđộng từto lead, guide, conduct
- Bẻ lái, lái, hướngđộng từto steer
- Ngỏ lời với, gửi tới, hướng tớiđộng từ(+ a) to address, direct to
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể dirigirDanh động từ dirigiendoPhân từ dirigido
| Presente | |
|---|---|
| yo | dirijo |
| tú | diriges |
| él/ella/Ud. | dirige |
| nosotros | dirigimos |
| vosotros | dirigís |
| ellos/Uds. | dirigen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dirigir la palabra a alguien | Bắt chuyện với ai | |
| dirigir una empresa | Điều hành công ty | |
| dirigirse a alguien | Ngỏ lời với ai | |
| dirigir un grupo | Dẫn dắt một nhóm | |
| dirigir una orquesta | Chỉ huy dàn nhạc | |
| dirigirse al público | Phát biểu trước công chúng hoặc khán giả | |
| dirigirse a la audiencia | Phát biểu trước khán giả | |
| dirigir una película | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi về phía
- Đi về phía, hướng về(+ a) to head, to make one's way, to head over
Họ từ (word family)
cùng gốc dirigirNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy không có khả năng dẫn dắt nhóm đó.
- .Chúng ta hãy giải quyết vấn đề rành rành mà ai cũng né tránh.
- .Mọi ánh mắt đều hướng về phía màn hình.