Dịch

command

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. lệnh, mệnh lệnh, chỉ thị, hiệu lệnhdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An order telling someone to do or stop doing something.
  2. quyền chỉ huy, quyền kiểm soát, quyền ra lệnhdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Authority, control, or mastery over a person, group, task, or situation.
  3. ra lệnh, yêu cầu, bắt buộcđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To order someone to do something, using authority.
  4. chỉ huy, lãnh đạo, kiểm soátđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To lead and have authoritative control over a team, troops, or an operation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commandNguyên thể (infinitive)
  2. commandsSố nhiều (plural)
  3. commandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. commandingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • command to do sthmệnh lệnh làm gìHe issued the command to retreat.Ông ấy ra lệnh rút lui.
  • under sb's commanddưới quyền aiHe has 1 200 men under his command.Ông ấy có 1 200 người dưới quyền.
  • command of sb/sthquyền chỉ huy đối với ai/cái gìHe has command of 1 200 men.Anh ấy chỉ huy 1.200 người.
  • in commandcầm quyềnWho is in command here?Ai cầm quyền ở đây?
  • in command of sth/yourselflàm chủ cái gì/thân mìnhFor the first time in years, she felt in command of her life.Lần đầu tiên sau nhiều năm, cô ấy cảm thấy làm chủ cuộc đời mình.
  • command (of sth)khả năng cái gì

Cụm từ (phrase)

command attentionThu hút sự chú ý
command respectĐòi hỏi sự tôn trọng
give a commandĐưa ra mệnh lệnh
in commandcụm giới từNắm quyền chỉ huy, đang chỉ huy
take commandđộng từNắm quyền chỉ huy
at someone's commandTheo lệnh của ai đó
be in commandNắm quyền chỉ huy
command a teamChỉ huy một nhóm

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Câu lệnh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A directive to a computer program acting as an interpreter of some kind, in order to perform a specific task.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicommanden
  2. từ tiếng Pháp cổcomander
  3. từ tiếng Latinh muộncommando

Cùng gốc (doublet)commend

Ví dụ

  • .Bắt đầu khi tôi ra lệnh.
  • .Tôi đã trở lại chỉ huy.
  • .Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh.

AI