Dịch

commandment

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Điều răn, giới luậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A divinely ordained command, especially one of the Ten Commandments.
  2. Tội xúi giục phạm phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The offence of commanding or inducing another to violate the law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commandmentDạng gốc (base form)
  2. commandmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

New Commandmentdanh từ riêngLời khuyến khích của Chúa Giêsu Kitô “hãy yêu thương nhau”, một phần trong những hướng dẫn cuối cùng được ban cho các môn đệ sau Bữa Tiệc Ly
11th commandmentdanh từQuy ước nổi tiếng (thường là quy ước nổi tiếng nhất của một lĩnh vực nhất định) được cho là không thể hoặc không nên phá vỡ
Sixth Commandmentdanh từ riêngĐiều Răn dạy rằng giết người là một tội; thường được đọc là "Bạn không được giết người", "Bạn không được giết người" hoặc "Bạn không được giết người"
Commandment Keeperdanh từThành viên của một nhóm tôn giáo, được thành lập vào năm 1919, tin rằng người gốc Ethiopia đại diện cho một trong những bộ tộc đã mất của Israel và các tộc trưởng trong Kinh thánh là người da đen
eleventh commandmentscụm từ(Đùa cợt) Lời dạy bảo thứ 11 (không kém gì lời dạy bảo của Chúa)
the ten commandmentscụm từMười điều răn của Chúa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Điều răn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điều răn, giới luậtSomething that must be obeyed; a command or edict.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicomaundement
  2. từ tiếng Pháp cổcomandement

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , “ , .”Nhưng ngoài việc hướng về Ngài và mong muốn ân huệ của Ngài, sự hiện diện gần gũi của Ngài với chúng ta, còn có quy tắc vĩ đại của Ngài, “Đây là tình yêu thương, đó là chúng ta tuân theo các điều răn của Ngài.”
  • .Đây là điều răn thứ năm của Thập Giới.
  • .Họ đang thực hiện điều răn tiếp đón khách quý.

AI