Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người chỉ huydanh từOne who exercises control and direction of a military or naval organization.
- Trung tá hải quândanh từA naval officer whose rank is above that of a lieutenant commander and below that of captain.
- Người chỉ huy, thủ lĩnhdanh từOne who exercises control and direction over a group of persons.
- Chỉ huy trưởng, sĩ quan chỉ huydanh từA designation or rank in certain non-military organizations such as NASA and various police forces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commanderDạng gốc (base form)
- commandersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| battalion commander | Tiểu đoàn trưởng | |
| commander in chiefdanh từ | danh từ | Tổng tư lệnh |
| deputy commander | Phó chỉ huy | |
| military commander | Chỉ huy quân sự | |
| naval commander | Chỉ huy hải quân | |
| wing commanderdanh từ | danh từ | Trung tá Không quân |
| co-commanderdanh từ | danh từ | Chỉ huy chung; một người chia sẻ vai trò chỉ huy quân sự |
| Commander Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Một nhóm đảo của Nga gần bán đảo Kamchatka ở Viễn Đông Nga, trên biển Bering |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Vồ gỗ
- Vồ gỗ, búa nệnA heavy beetle or wooden mallet, used in paving, in sail lofts, etc.
Xuất hiện ở từ khác
- generalđồng nghĩaNgười chỉ huy quân sự nói chung, không nhất thiết mang hàm tướng.
Họ từ (word family)
cùng gốc commanderNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , Eisenhower’s two-term — — 140 .Thay vào đó, Korda tóm tắt nhiệm kỳ tổng thống phi thường trong hai nhiệm kỳ của Eisenhower - chưa kể đến thời gian ông làm chủ tịch Đại học Columbia và chỉ huy lực lượng NATO - vào 140 trang không có chủ đề.
- Joki.Ông ấy là Trung tá Joki.
- người chỉ huy cuộc hành quân